công cán

công cán

Ông ấy đi công cán ở Đà Nẵng một tuần.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kết quả (của một công việc khó nhọc): "công cán" chỉ thành quả đạt được sau quá trình lao động vất vả, thường dùng trong câu phủ định.
    • Công việc, nhiệm vụ được giao phó: "công cán" cũng có nghĩaviệc phải làm, đặc biệt việc đi xa hoặc tính chất quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Làm mãi chẳng công cán . (Làm nhiều nhưng không đạt kết quả nào.)
    • Anh ấy đi công cántỉnh ngoài. (Anh ấy đi làm nhiệm vụtỉnh xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không công cán": không đạt kết quả, vô ích.
    • Cố gắng mãi không công cán, thật phí công. (Nỗ lực suốt nhưng không kết quả, thật uổng.)
  • "đi công cán": đi làm nhiệm vụ, đi công tác.
    • Ông ấy thường xuyên đi công cáncác vùng sâu. (Ông ấy hay đi làm việcnhững nơi xa xôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Công việc (danh từ): việc làm, nhiệm vụ nói chung.
    • Công việc hôm nay khá bận rộn. (Việc hôm nay nhiều vất vả.)
  • Công quả (dan từ): kết quả của việc làm tốt, thường dùng trong Phật giáo.
    • Làm việc thiện sẽ công quả tốt. (Hành thiện sẽ nhận được kết quả tốt đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Kết quả: thành quả đạt được.
  • Công lao: sự đóng góp, thành tích.
  • Nhiệm vụ: việc phải làm, trách nhiệm.
Thành ngữ liên quan
  • Công cán mệt nhọc: kết quả đạt được sau nhiều vất vả.
    • Sau bao công cán mệt nhọc, cuối cùng cũng thành công. (Sau nhiều cố gắng, cuối cùng đã đạt được mục tiêu.)